DANH SÁCH THIẾT BỊ THAM KHẢO

Các thiết bị chuyên dụng bao gồm:

1A. HỆ THỐNG REAL-TIME PCR ĐỊNH LƯỢNG



Model: Rotor-Gene Q 6 Plex
Hãng SX: Qiagen - Đức
Xuất xứ: Malaysia
Đặc tính kỹ thuật:
Bộ phận quang học:
Hệ thống Realtime PCR mở với  6 kênh màu
Bộ phận quang học với đường truyền anh sáng cố định, đèn Led và kính lọc riêng biệt cho mỗi kênh màu
Hệ thống quang không yêu cầu hiệu chuẩn định kỳ, khi lắp đặt, cài đặt mới hay cài đặt lại phần mềm hoặc khi di chuyển máy
Không cần sử dụng thuốc nhuộm tham chiếu ROX
Light source (Nguồn sáng): Sử dụng đèn LED có độ bền cao, bảo hành trọn đời với đèn LED
Hệ thống quang có bước sóng trải dài từ bước sóng cực tím (UV) đến bước sóng hồng ngoại.
Detector (bộ phận phát hiện):
Sử dụng công nghệ Photomultiflier (PMT)
PMT thiết kế cố định đạt độ ổn định cao
Thu nhận dữ liệu: tối đa 100 mẫu/0.15 giây
Bộ phận luân nhiệt
Sử dụng công nghệ Rotor giúp nhiệt độ phân tán đều.
Tốc độ quay của rotor: 400 vòng/phút
Tốc độ gia nhiệt:   >15oC/s khi tăng nhiệt, và >20oC/s khi giảm nhiệt
Độ chính xác nhiệt độ +/-0.25oC
Độ phân giải nhiệt độ +/-0.02oC. Độ đồng nhất của nhiệt độ +/-0.01oC
Giải nhiệt độ từ Nhiệt độ trong khoảng 35-99oC
Số mẫu tối đa: Có thể lên tới 100 mẫu với đĩa rotor 100
Loại tube sử dụng: 0,2 ml; 0,1 ml
Thời gian chạy mẫu: 40 chu kì trong 45 phút khi sử dụng QIAGEN RG Kit (phụ thuộc loại xét nghiệm, phân tích)
Ứng dụng:
Định lượng virus và tác nhân gây bệnh
Phát hiên đột biến ung thư
Phân tích SNP
Phân tích sự khác biệt di truyền
Phân tích Methylation
Phân tích biểu hiện gen

1B. HỆ THỐNG PCR ĐỊNH LƯỢNG (REAL TIME PCR)
Model: 7500
Hãng sản xuất: Applied Biosystems - Mỹ/ Xuất xứ: Singapore
* Hệ thống luân nhiêt khuếch đại DNA:
Hệ thống luân nhiệt khuếch đại DNA sử dụng công nghệ Peltier với khả năng tăng giảm nhiệt với độ chính xác cao.
 - Định dạng block: khay 96 giếng 0.2ml, strip hoặc tube 0.2ml
 - Tốc độ tăng, giảm nhiệt tối đa :  2.5oC/giây trên toàn dải nhiệt độ
 - Nhiệt độ hoạt động : 4.0 - 100oC
 - Nhiệt độ hiển thị  : 0.1 oC
 - Độ chính xác : +/-0.25 oC  giữa nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ hiển thị.
 - Độ đồng đều nhiệt: +/-0.5 oC
 - Chuẩn hoá nhiệt độ theo tiêu Chuẩn của NIST (USA)
 * Các màu huỳnh quang
 - Hệ thống sử dụng phương pháp huỳnh quang 5 màu, đánh dấu huỳnh quang trên primer đầu 5 '. Sử dụng chất nhuộm huỳnh quang: FAM/ SYBR Green I, VIC/ JOE, NED/ TAMRA / Cy3, ROX / Texas Red và Cy5
 - Ngoài ra, người sử dụng có thể tự calibrate với những màu huỳnh quang mới nằm trong dải sóng cho phép theo hướng dẫn sử dụng mà không cần cài đặt thêm kính lọc.
- Sử dụng màu hiệu chuẩn (passive reference) là huỳnh quang ROX
* Detector thu nhận tín hiệu:
Sử dụng công nghệ điện tử mới nhất hiện nay về truyền tín hiệu số: công nghệ CCD (Charge Couple Device).
Hệ thống được thiết kế đồng bộ, chu trình hoạt động được tự động hoá và khép kín từ khâu khuếch đại gene tới thu nhận dữ liệu và phân tích kết quả đảm bảo độ bền và độ tin cậy cao nhất cho người sử dụng




2. MÁY NHÂN GEN PCR 9700
Model: PCR 9700 ABI
Hãng: Applied Biosystems (Life Technologies) – Mỹ

Thiết bị nhân gen hiện đại, hoạt động theo chương trình tự động hoàn toàn, độ chính xác cao.
* Block gia nhiệt: 96 x 0.2 ml
* Nhiệt độ hoạt động : 4.0 - 99.90C
* Nhiệt độ hiển thị  : 0.1ºC
* Tốc độ tăng giảm nhiệt tối đa: 5ºC/giây trên toàn dải nhiệt độ
* Độ ổn định nhiệt độ : ±0.5ºC trên toàn dải nhiệt độ
* Độ chính xác nhiệt độ : ±0.25ºC trên dải 35 - 99.9ºC
* Chuẩn hoá nhiệt độ: model 9700 được chuẩn hoá về nhiệt độ theo tiêu chuẩn của NIST (USA)
* Dung tích phân tích mẫu lên tới 100ul
* Mỗi chương trình chuẩn gồm Pre-PCR, 25-cycle PCR, và Post-PCR cho phép người dùng thay đổi thông số quá trình theo yêu cầu sử dụng.
* Tự động kiểm tra các thông số : tốc độ gia nhiệt, quá nhiệt, ...
* Các cổng giao diện : PCMCIA slot và 2 cổng R5485.



3. BỘ MICROPIPETTES
Hãng sản xuất: Gilson - Pháp
Micro pipetman P10Neo, 1 – 10µl
Micro pipetman P100Neo, 10 -100µl
Micro pipetman P1000Neo, 100 – 1,000µl
Đặc tính kỹ thuật:
Điều chỉnh thể tích
Hiển thị thể tích
Hệ thống piston chống ăn mòn được sử dụng trong kênh hút mẫu.

4. TỦ AN TOÀN SINH HỌC
Model: 1386
Hãng sản xuất: Thermo Scientific - Mỹ







Đạt tiêu chuẩn : ISO 9001, UL, NSF


Tính năng chung:


Loại dùng cho 1 người làm việc, kích thước bên trong 1200x780x710mm (RộngxCaoxSâu)


Đạt tiêu chuẩn NSF/ANSI 49 về an toàn môi trường cho Class II, loại A2.


Tủ được thiết kế với công nghệ môtơ độc đáo và bộ vi xử lý thông minh làm tăng hiệu quả hoạt động và tiết kiệm năng lượng. Khi ít sử dụng tủ trong quá trình làm việc, bộ điều khiển tốc độ thông minh sẽ tự động giảm tốc độ của quạt thổi còn 30% công suất khi cửa được đóng kín. Kỹ thuật này sẽ giúp kéo dài tuổi thọ của bộ lọc HEPA, đảm bảo điều kiện vô trùng của môi  trường làm việc, tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí cho người sử dụng.


Với luồng khí thẳng đứng được tạo bởi máy thổi khí thông qua 2 bộ lọc HEPA (High Efficiency Particulate Air) được làm bằng sợi thuỷ tinh Fiberglass ngăn được 99,995% (MPPS) và 99,999 (Standard) các thành phần và ngăn được các tạp chất có kích thước đến 0,3mm, bảo vệ sản phẩm nuôi cấy đồng thời  không gây ô nhiễm cho người sử dụng với môi trường xung quanh.


Tiết kiệm năng lượng: Tủ tiêu thụ điện ít nhất so với tủ cùng loại, chỉ 0.2kW



Dễ lau chùi cửa kính: Cửa kính di chuyển lên xuống nhẹ nhàng. Khoảng mở tối đa 535mm giúp đưa các mẫu và dụng cụ có kích thước lớn vào. Toàn bộ cửa kính trượt có thể hạ thấp xuống phía dưới để lau chùi bên ngoài và bên trong giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm chéo của mẫu. Tính năng đặc biệt này giúp cho người sử dụng làm sạch toàn bộ cửa kính dễ dàng và an toàn.


Đèn huỳnh quang chiếu sáng bên trong với phím bấm riêng trên bảng điều khiển.


5. MÁY LY TÂM LẠNH
Hãng sản xuất : Hettich – Đức 
Model: Mikro 200R

Thông số kỹ thuật:
Tốc độ tối đa : 15,000 vòng/phút; lực ly tâm tối đa 21,382 RCF
Nhập các thông số vận hành: tốc độ (họăc RCF), thời gian qua các phím bấm mềm.
Hiển thị LCD các thông số tốc độ, thời gian
Có phím chạy trong thời gian rất ngắn
 Thời gian cài đặt phút, giây
Có 10 cấp độ tăng tốc và giảm tốc.
Nhiệt độ làm lạnh: -100C đến 400C
Không sử dụng tác nhân làm lạnh CFC
Motor không dùng chổi than

6. BLOCK Ủ NHIỆT KHÔ


Model: LSE Digital Dry Bath

Hãng: Corning - Mỹ

Đặc điểm chung:

Bộ làm khô mẫu chuyên dụng cho sinh học phân tử, sinh hóa, hóa học

Block nhôm có độ dẫn nhiệt cao, gia nhiệt đồng đều

Có thể làm khô đồng thời nhiều mẫu một lúc

Thông số kỹ thuật:

Bộ điều khiển vi xử lý vớ màn hình hiển thị kỹ thuật số 4-digit LED

Độ chính xác nhiệt độ ±0.3ºC và độ đồng đều nhiệt độ ±0.2ºC

Dải nhiệt độ thiết lập: từ nhiệt độ môi trường +5 to 150ºC
Block làm bằng thép chống gỉ với khả năng chống ăn mòn cao

7. MÁY VORTEX
Model: Mortexer

Hãng: Benchmark - Mỹ

Đặc điểm chung:

Động cơ công suất cao cho vortex INSTANT

Hoạt động liên tục hoặc chạm vortex

Hệ thống cân bằng động học Q-Drive™, giảm thiểu tiếng ồn và độ rung quá mức.

Dải tốc độ: 200 to 3200 vòng/phút

Dùng với nhiều loại tube khác nhau: eppendorf, falcon 15ml, 50ml…

Biên độ vortex: 3mm

8. TỦ LẠNH TRỮ MẪU
Hãng sản suất: Sanyo / Nước sản xuất: Việt Nam
Thông số kỹ thuật:
Tay nắm cửa mở thiết kế kiểu mới
Cửa in vân bóng đẹp có sắc kim tuyến
Khay tủ có màu trong suốt