1. http://www.astec-bio.com/global/gene/e10/index.html
Máy nhân gen PCR - có sẵn 1 chiếc
Model: 482 (Loại 48 giếng)
Hãng: Astec Bio - Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản



Định dạng giá giữ mẫu: 0.2ml x 48ống (8x6)
Điều khiển nhiệt độ: Điều khiển kiểu số PID bằng bộ vi xử lý
Dải nhiệt độ điều khiển: 4.0oC - 99.9oC
Độ chính xác nhiệt độ (điều khiển): ±0.1oC
Tốc độ gia nhiệt tối đa: 3.5oC/ giây
Tốc độ làm mát tối đa: 3.0oC/ giây
Độ biến đổi nhiệt độ: 0.1 - 9.9oC/ chu kỳ
Dải cài đặt thời gian: 1 giây - 59 phút, 59 giây / tạm dừng / tiếp tục
Số chu kỳ: Lên tới 99 chu kỳ/ đoạn ADN hoặc ARN
Số bước cài đặt: Lên tới 25 bước (5 bước x 5 đoạn/ file)


2. 
Bộ điện di ngang và nguồn điện di  - còn 1 bộ
Hãng: Biorad - Mỹ
Model bể điện di: Mini-Sub và model nguồn: Power-Pac basic




3. http://www.corning.com/lifesciences/us_canada/en/whats_new/digital_dry_bath_heater.aspx

Block ủ nhiệt cho ống eppendorf, tube PCR
Model: LSE Digital Dry Bath
Hãng: Corning - Mỹ

Đặc điểm chung:
Bộ làm khô mẫu chuyên dụng cho sinh học phân tử, sinh hóa, hóa học
Block nhôm có độ dẫn nhiệt cao, gia nhiệt đồng đều
Có thể làm khô đồng thời nhiều mẫu một lúc
Thông số kỹ thuật:
Bộ điều khiển vi xử lý vớ màn hình hiển thị kỹ thuật số 4-digit LED
Độ chính xác nhiệt độ ±0.3ºC và độ đồng đều nhiệt độ ±0.2ºC
Dải nhiệt độ thiết lập: từ nhiệt độ môi trường +5 to 150ºC

4. http://www.benchmarkscientific.com/Mortexer.html

Máy lắc vortex
Model: Mortexer
Hãng: Benchmark - Mỹ


Đặc điểm chung:
Động cơ công suất cao cho vortex INSTANT
Hoạt động liên tục hoặc chạm vortex
Hệ thống cân bằng động học Q-Drive™, giảm thiểu tiếng ồn và độ rung quá mức.
Dải tốc độ: 200 to 3200 vòng/phút
Dùng với nhiều loại tube khác nhau: eppendorf, falcon 15ml, 50ml...

Biên độ vortex: 3mm 

4. http://www.heathrowscientific.com/catalog/product?deptId=CENTRIFUGATION&prodId=10020


Máy li tâm nhỏ Minispindown
Model: Sprout® Mini-Centrifuge
Hãng: Heathrow Scientific - Mỹ

- Tốc độ: 6000 vòng /phút / 2,000 xg
- Vị trí: 6 x 1.5/2.0ml tubes/ 16 x 0.2ml tubes
- Kích thước: 153 x 128 x 104mm

5. http://www.benchmarkscientific.com/MyFuge12.html

Máy li tâm nhỏ ống eppendorf
Model: My Fuge 12
Hãng: Benchmark - Mỹ

- Tốc độ: 5500 vòng /phút/ 2000g
- Vị trí: 12 x 1.5/2ml tubes /32x0.2 PCR tubes/ 4xPCR trips
- Kích thước: 14 x 20 x 11.2 cm
- Khối lượng: 2kg

6.

Máy ly tâm ống Eppendorf
Model: 6766-HS
Hãng: Corning - Mỹ
Chiếc máy ly tâm ống eppendorf nhỏ gọn, tiện sử dụng
Bộ điều khiển vi xử lý kỹ thuật số
Hiển thị số đèn LED tốc độ ly tâm và thời gian
Tốc độ ly tâm 13,300 vòng/ phút; 16,300 xg
Khả năng ly tâm 24 x 1,5/2ml
Có thể cài đặt tốc độ rotor quay dạng vòng/phút hoặc g-force
Kích thước: 23,5 x 29,6 x 21,6 cm

7.

Buồng điện di ngang
Model: Electronyx Mini
Hãng sản xuất: Nyxtechnik - Mỹ
Thiết bị chuyên dụng cho phân tích điện di DNA, RNA
Thông số kỹ thuật:
Kích thước bản gel: 7 x 7cm & 7 x 10cm
Kích thước bể: 21 x 9 x 9cm
Công suất mẫu tối đa: khay 7 x 7: 32 mẫu
khay 7 x 10: 64 mẫu
Thể tích đệm: 225ml
Hiệu điện thế lớn nhất: 250V
Cường độ dòng điện lớn nhất: 250mA

8.

Nguồn điện di
Model: Voltronyx Reactor 37
Hãng sản xuất: Nyxtechnik - Mỹ
Thiết bị chuyên dụng cho phân tích điện di DNA, RNA
Thông số kỹ thuật:
Dải hiệu điện thế/ bước tăng: 2-300V / 1V
Dải cường độ dòng điện/ bước tăng: 1-700mA / 1mA
Công suất tối đa: 150W
Bộ điều khiển vi xử lý
Hẹn giờ: 1-999 phút với chuông báo và liên tục


9.

Pipetman đơn kênh
Model: Pipetman
Hãng: Gilson – Pháp
Thông số kỹ thuật:
Pipet điều chỉnh thể tích hút mẫu
Lực bấm nhẹ, không gây mỏi
Dễ dàng thay đổi đầu tip nhờ clip ejector
Tương thích với nhiều loại đầu tip trên thị trường
Có thể hấp tiệt trùng phần dưới pipet
Cung cấp bao gồm:
Pipetman dải thể tích 0,2 - 2µl  -  còn 10 chiếc
Pipetman dải thể tích 1 - 10µl  - còn 10 chiếc
Pipetman dải thể tích 2 - 20µl - còn 5 chiếc
Pipetman dải thể tích 10 - 100µl  - còn 4 chiếc
Pipetman dải thể tích 100 - 1000µl  - còn 4 chiếc

10.

Bàn soi gel UV
Model: UV transilluminator
Hãng: LORDERAN - Mỹ/ Xuất xứ: Trung Quốc
Thông số kỹ thuật:
Kích thước bộ lọc: 20 x 20 cm
Kiểu bộ lọc: bộ lọc tuổi thọ cao
Độ dài bước sóng: 365 nm
Lựa chọn mật độ cao/thấp hoặc kép
Bệ bao quanh làm bằng thép nguyên chất
Độ an toàn cao

11.

Máy quang phổ đo DNA/RNA/Protein
Model: NANOPHOTOMETER P-300
Hãng sản xuất: IMPLEN - ĐỨC/Xuất xứ: ĐỨC (thuộc G7)
Đặc tính kỹ thuật:
Thời gian đo, thu nhận kết quả trong 3.5 giây
Tương thích với protein ở bước sóng thấp
Thể tích mẫu sử dụng: 0.3µl, số lượng mẫu: 1 mẫu, không cần sử dụng cuvet, không cần pha loãng mẫu khi sử dụng vị trí đo ngoài
Thiết bị có thêm vị trí đo bằng cuvet; Dải nồng độ rộng cho cuvet (lên tới 2.5 Abs), tối ưu cho OD600, Bradford, Lowry, Biuret, BCA và Kinetics.
Cuvet bằng thạch anh
Khoảng bước sóng (Wavelength): 190 - 1,100nm

Nồng độ tối đa (Max. Concentration): 18,750 ng/µl (dsDNA)