DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH HỌC PHÂN TỬ

1. Máy Realtime PCR 5 kênh màu
Model: Rotor-Gene Q5 plex
Hãng: Qiagen - Đức
Xuất xứ: Malayxia
- Đạt chứng chỉ: ISO 9001 hoặc tương đương
- Chất lượng: mới 100%
Thông số và đặc tính kỹ thuật
Hệ thống chuyên biệt cho phòng thí nghiệm chẩn đoán với thiết kế nhỏ, nhẹ và dễ dàng di chuyển cho phòng thí nghiệm linh động. Hệ thống quang không yêu cầu hiệu chuẩn khi di chuyển máy.
Hệ thống được chứng nhận CE-IVD đồng bộ cả thiết bị và các bộ kit xét nghiệm đi kèm.
Máy Real-time PCR với 2 kênh màu chuẩn
Không cần sử dụng thuốc nhuộm tham chiếu ROX
Thiết kế dạng Rotor li tâm, mỗi ống được li tâm trong buồng gia nhiệt có không khí được lưu thông nên tất cả các mẫu có cùng nhiệt độ chính xác trong các chu trình tăng/giảm nhiệt độ. Mẫu được quay ly tâm liên tục ở 400 rpm (400 vòng/phút) trong quá trình chạy
Thu nhận số liệu: 72 mẫu/0.15 giây
Bộ phận quang học
Hệ thống quang học với đường truyền quang cố định, đèn kích thích năng lượng cao LED và kính lọc phát xạ riêng rẽ cho từng kênh màu, đèn LED có độ bền cao, bảo hành trọn đời
Hệ thống quang không yêu cầu hiệu chuẩn định kỳ, khi lắp đặt, cài đặt mới hay cài đặt lại phần mềm hoặc khi di chuyển máy
Kênh màu Green: 
Bước sóng kích thích (nm) 470 ± 10; Bước sóng phát hiện (nm) 510 ± 5
Chất huỳnh quang phổ biến: FAM, SYBR Green I, Fluorescein, EvaGreen, Alexa Fluor 488, JOE, VIC, HEX, TET, CAL Fluor Gold 540, …
Kênh màu Yellow: 
Bước sóng kích thích (nm) 530 ± 5; Bước sóng phát hiện (nm) 557 ± 5
Chất huỳnh quang phổ biến: JOE, VIC, HEX, TET, CAL Fluor Gold 540, Yakima Yellow
Hệ thống quang có bước sóng trải dài từ bước sóng cực tím (UV) đến bước sóng hồng ngoại.
Detector (bộ phận phát hiện):
Sử dụng công nghệ Photomultiflier (PMT).
PMT thiết kế cố định đạt độ ổn định cao
Thu nhận dữ liệu: tối đa 100 mẫu/0.15 giây
Giải tuyến tính động học: 10 bậc
Phần luân nhiệt
Sử dụng công nghệ Rotor giúp nhiệt độ phân tán đều.
Tốc độ quay của rotor: 400 vòng/phút
Tốc độ gia nhiệt: > 15 ºC /s
Tốc độ giảm nhiệt: > 20 ºC /s
Độ chính xác nhiệt độ giữa các mẫu  ± 0.5 ºC
Độ đồng đều nhiệt độ ± 0.02ºC; Độ phân giải nhiệt nhiệt độ: 0.02 ºC
Dải nhiệt độ: từ Nhiệt độ trong khoảng 35-99oC
Loại tube sử dụng: 0,2 ml; 0,1 ml
Thể tích phản ứng 10 - 50 ul
Số mẫu cho mỗi lần chạy công suất Tube 0.2ml đối, dải tube 0.1ml (4 tubes), đĩa rotor 36,72,100 giếng, có thề chạy đến 100 mẫu mỗi lần chạy nếu sử dụng đĩa rotor 100
Có chức năng Touchdown PCR giúp cho các ứng dụng cần độ đặc hiệu cao
Có chức năng Longrange PCR
Phần mềm Phần mềm rotor gene Q, được cung cấp CD cài đặt
Thời gian vận hành 40 chu kì trong 45 phút (phụ thuộc loại xét nghiệm, phân tích)
Các xét nghiệm chính hãng có thể thực hiện được:
Bệnh truyền nhiễm trên người
HIV, EBV, HBV, HSV, HCV, BKV, Parvo B19, VZV, CMV, Malaria, M. Tuberculosis, SARS, Chlamydia, CT/NG, Influenza, GC…
Các đột biến gen ung thư:
EGFR, UGT1A1, KRAS, BCR-ABL, BRAF, ALK-EML1, NRAS, NPM1, RAS, MPL, IDH1/2, WT1, PML-RARA, BAALC, PI3K, CLLU1, ALK, MN1, MGMT, UGT1A1, JAK2…
An toàn thực phẩm và thực phẩm biến đổi gen
Campylobacter spp, Salmonella spp, Cronobacter spp, S. aureus, Listeria spp, Shigella spp, Campylobacter jejuni, C. lari, and C. coli, Vibrio vulnificus, V. parahaemolyticus, V. cholerae, E. coli O157, VTEC, Legionella spp, Y. enterocolitica, L. pneumophila, L. monocytogenes, Định lượng và sàng lọc GMO, Xác định thành phần loài trong thực phẩm...
- Các ứng dụng có thể thực hiện trên máy:
+ SNP
+ Phân tích chuyển đoạn
+ Biểu hiện gen
+ Biểu hiện microRNA
+ Methyl hóa
+ Phát hiện gen
+ Phân tích load virut
+ Quét đột biến
Cung cấp bao gồm
Máy chính và phụ kiện
Ống realtime PCR 0.2ml (1 túi 500 chiếc)
Máy tính xách tay hãng DELL và máy in kèm theo
Bộ hóa chất tách chiết DNA (1 bộ 100 phản ứng)
Bộ hóa chất xét nghiệm Realtime PCR viêm gan B (100 phản ứng)

2. MÁY TÁCH CHIẾT VÀ TINH SẠCH ADN/ARN/PROTEIN TỰ ĐỘNG
Model: Qiacube
Hãng: Qiagen - Đức
Xuất xứ: Thụy Sỹ
Đặc điểm chung:
QIAcube có thể được dùng để tinh chế các loại phân tử sau:
Plasmid DNA có độ tinh sạch cao: QIAcube đem đến giải pháp về hệ thống tách chiết tự động có khả năng tinh chế một lượng lên tới 20ug plasmid DNA. DNA tinh sạch có thể được sử dụng cho các hoạt động sinh học phân tử thường qui, ví dụ như: giải trình tự, cloning hoặc chuyển gen vào tế bào.
Genomic DNA có chất lượng cao: Cùng với bộ kit tách chiết dành riêng cho QIAcube, hệ thống có thể dùng để tinh chế genomic DNA tái sản xuất với độ tinh sạch cao. DNA được tinh chế bằng QIAcube có chất lượng tốt, có thể được dùng cho các thí nghiệm PCR có độ nhạy cao.
Tách chiết hiệu quả đối với acid nucleic của vi-rút: Với bộ kit tách chiết riêng, QIAcube có thể tinh chế hiệu quả các acid nucleic của vi-rút. Khi thử nghiệm trên các mẫu đối chứng (-) và (+) với nồng độ 1x108 IU/ml, tất cả các mẫu đều cho kết quả chính xác tương ứng.
RNA tinh sạch: QIAcube có thể dùng để tách chiết tự động RNA với độ tinh sạch cao từ tế bào động vật. Độ tinh sạch của sản phẩm RNA được tách chiết tự động từ máy QIAcube tương đương hoặc cao hơn so với sản phẩm được tách bằng tay.
Protein chất lượng cao: QIAcube và Ni-NTA Spin kit của QIAGEN có thể cung cấp một phương pháp tinh chế đáng tin cậy cho protein 6xHis-tagged với độ tinh sạch cao. Sản phẩm protein tinh sạch này có thể được sử dụng cho nhiều ứng dụng, bao gồm khảo sát tính kết tinh của protein cấu trúc bậc 3, tương tác protein – protein, protein – DNA, hoặc trong qui trình sản xuất kháng thể.
Đoạn ngắn DNA: QIAcube làm cho qui trình tách chiết DNA trở nên dễ dàng hơn. Kỹ thuật tinh chế DNA với qui trình được tối ưu hóa giúp thu nhận DNA đoạn đơn từ 100bp – 10kb.
Nguyên lý hoạt động:
QIAcube có thể vận hành với tất cả các loại kit tách chiết cột của QIAGEN, giúp chấm dứt các hoạt động tách chiết bằng tay. Hệ thống QIAcube cải tiến là sự kết hợp của máy li tâm, máy lắc nhiệt, hệ thống pipetting và cánh tay robot. Điều này làm cho QIAcube tương thích với hơn 40 loại kit tách chiết của QIAGEN.
QIAcube có thể dùng để tinh chế nhiều sản phẩm như RNA, genomic DNA, plasmid DNA, acid nucleic của vi-rút, protein, tinh sạch DNA và RNA. Thêm vào đó, hệ thống có thể được điều chỉnh để thực hiện các protocol riêng theo yêu cầu của khách hàng.
Quy trình:
QIAcube có thể dùng để tinh chế các acid nucleic hoặc protein có độ tinh sạch cao với quy trình ly giải, gắn kết, rửa và thu nhận đơn giản. Hơn 40 loại kit tách chiết của QIAGEN tương thích với hệ thống này.
Dễ sử dụng: QIAcube là một hệ thống dễ sử dụng với màn hình cảm ứng, không cần máy vi tính đi kèm. Hơn nữa, hệ thống có chức năng tự kiểm tra, đảm bảo cho tất cả các mẫu, hóa chất, vật dụng…đều được đặt đúng vị trí.
Tương thích với nhiều loại kit: QIAcube có khả năng tương thích với nhiều loại kit tách chiết khác nhau, tùy thuộc vào nhu cầu của người sử dụng. Các loại vật tư tiêu hao như cột ly tâm, ống thu nhận mẫu…đều được cung cấp kèm với kit, đem lại sự thuận tiện cho người sử dụng, tiết kiệm thời gian, tăng năng suất và giảm thiểu sai sót.
Độ cao bảo quản : Lên đến 2000m
Chức năng ly tâm:Tối đa 12,000 x g, có 12 vị trí đặt mẫu, độ nghiêng tối đa 45o
Kích thước: 650 x 620 x 570 mm
Kit dùng kèm thiết bị: Hầu hết các kit tách chiết dùng công nghệ ly tâm cột của QIAGEN
Nguồn sáng: đèn LED có độ bền cao (thời gian sử dụng > 100.000 giờ)
Detector (phát hiện) - Photomultiflier: bộ phận khuếch đại ánh sáng. Thời gian tiếp nhận: 4s. Phần mềm cho phép thiết lập sự kết hợp bước sóng mới cho bộ phận kích thích /phát hiện
Mức độ ô nhiễm:2 
Nguồn điện: 220-240V AC, 50Hz
Quy trình: Tự động
Protocol / ứng dụng chính của thiết bị: Tinh chế DNA, RNA, protein
Công suất: 1-12 mẫu / lần chạy
Hệ thống lắc: Tốc độ 100 – 2000rmp, biên độ 2mm, ngưỡng nhiệt độ: nhiệt độ phòng – 70oC, thời gian thay đổi nhiệt độ từ RT lên 55oC (+/- 3oC): < 5min
Phần mềm: Protocol của QIAGEN đã được cài đặt sẵn trong máy hoặc có thể tải về từ trang web www.qiagen.com/myqiacube
Khối lượng: 70.5kg
Công nghệ: Tách chiết và tinh sạch sản phẩm bằng cột lọc
Màn hình cảm ứng: TFT, 64x86x65mm, màn hình LED độ sáng cao

3. Máy nghiền mẫu
Model: MixerMill MM-400
Hãng sản xuất: Retsch - Đức
Xuất xứ: Đức
Máy nghiền mẫu, đồng hóa mẫu, trộn và phá vỡ tế bào trong các mẫu động thực vật, thu ADN, ARN
Dung tích chứa mẫu tối đa: 2 x 20 ml
Kích thước hạt ban đầu: 8 mm
Độ mịn cuối cùng < 5 µm
Thời gian nghiền chuẩn: 2 phút
Nghiền mẫu khô, mẫu ướt và mẫu để lạnh sâu
Phá tế bào: tối đa trong 20 ống 2.0ml
Cối nghiền mẫu với nắp đậy trên từ 1.5 đến 50ml
Trang bị thiết bị kẹp seft-centering
Tần số dao động: 3-30Hz (180-1800 min-1)
Số vị trí nghiền mẫu: 2
Thời gian nghiền: thiết đặt từ 10 giây - 99 phút
Ghi nhớ 9 chương trình nghiền mẫu
Công suất nghiền: 150 W - 50Hz
Độ ồn cho phép: 65 dB(A)
Cung cấp gồm:
1. Máy nghiền mẫu model: MM 400, dòng 220 -240V, 50/60Hz
2. Adapter rack cho 10 phản ứng trong ống 1.5 và 2.0 ml, chất liệu PTFE
3. Ống đựng mẫu nghiền 2.0 ml, có nắp đậy an toàn (1000 cái)
4. Hạt nghiền bằng thép chống gỉ, đường kính 2 mm (500 g/túi)

4. Máy li tâm tốc độ cao
Model: ROTINA 380
Hãng: Hettich - Đức
Xuất xứ: Đức
Thông số kỹ thuật:
Tốc độ ly tâm tối đa: 15000 vòng/phút (rotor 1789, ống Eppendorf), Lực ly tâm tối đa: 24.400RCF; rotor văng 6 vị trí 1760: tốc độ 10000 vòng/phút; lực ly tâm 13528 RCF
Dung tích ly tâm lớn nhất: 4x290ml
Thời gian chạy: 1 giây - 99 phút 59 giây, hoặc chạy liên tục, hay các chế độ chạy theo chu kỳ ngắn 
Nhiều roto và adapter phù hợp với nhiều dạng ống khác nhau (tùy chọn)
Điều khiển bằng vi xử lý; ghi nhớ 10 chương trình ly tâm
Kích thước: 418x457x600mm
Khối lượng: khoảng 53kg
Nguồn điện yêu cầu: 230V/50Hz 
Cung cấp bao gồm:
Máy ly tâm Rotina 380
Rotor góc, 6 vị trí (code: 1720), tốc độ 10,000 vòng/phút, lực li tâm 13,528 RCF
Adapter cho rotor 6 vị trí 1720, dùng với ống Falcon 15ml 
Adapter cho rotor 6 vị trí 1720, dùng với ống Falcon 50ml 
Adapter cho rotor 6 vị trí 1720, dùng với ống nghiệm 10ml 
Adapter cho rotor 6 vị trí 1720, dùng với ống nghiệm 30ml 
Ống Falcon 15, 50ml, ống nghiệm 10ml, 30ml nắp vặn (Mỗi loại 100 chiếc)

5. Máy quang phổ Nano đo DNA/RNA/Protein
Model: DS-11
Hãng sản xuất: DeNovix - Mỹ
Xuất xứ: Mỹ
Chứng chỉ: CE, UL/CSA, FCC, Japan CAB
Thống số kĩ thuật
- Chế độ Microvolume:
Thể tích mẫu tối thiểu: 0,5 μL
Pathlength: 0.5 mm (tự động giảm đến 0.02 mm)
Nguồn sáng: Đèn flash Xenon Pulsed
Detector: CCD 2048 chuỗi cấu tử
Dải bước sóng: 190-840 nm
Độ chính xác bước sóng: 0,5 nm
Độ phân giải phổ: 1,5 nm (FWHM ở Hg 253,7 nm)
Độ chính xác hấp thụ: 1,5% ở 0,75 AU ở 260 nm
Dải hấp thụ: 0,015 - 750 (tương đương 1 cm)
Giới hạn phát hiện: 0,04 mg / ml BSA; 0,75 ng / μl dsDNA
Nồng độ đo tối đa: 1125 mg / ml BSA; 3700 ng / μl dsDNA
Vật liệu bề mặt dưới của vật liệu xây dựng: Cửa sổ bằng thép không gỉ 303 và cửa sổ bằng saphia
Vật liệu bề mặt: Thép không gỉ 303, sợi thủy tinh và sapphire
Thông số chung:
Hệ điều hành: Custom Android™ OS
Bộ vi xử lý: TI OMAP 1.5 GHz Dual Core ARM Processor
Màn hình cảm ứng, màu, kích thước 1280 X 800, độ phân giải cao
Bộ nhớ trong 32G
Kết nối mạng Lan hoặc Wifi
3 cổng USB cho máy in, máy đọc mã vạch và xuất dữ liệu
Có thể lựa chọn màu máy: trắng, xanh, đỏ, bạc
Thời gian đo cho quang phổ: 2 giây
Thời gian đo cho huỳnh quang: 2 giây
Kích thước: 20 cm x 33 cm
Cân nặng: 2 kg
Điện áp hoạt động: 12 VDC
Tiêu thụ điện năng hoạt động: 10 W; Tối đa 30 W
Nguồn điện sử dụng: 220V - 50Hz


6. Máy PCR gradient
Model: GeneAtlas G02
Hãng: Astec Bio - Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản
Thông số kỹ thuật
Máy PCR chất lượng cao cấp, block tiêu chuẩn loại 96 giếng cho ống PCR 0.2ml, có thể thay đổi sang các block loại 54 giếng x 0.5ml hoặc 384 giếng
Bộ điều khiển hoạt động vi xử lý PID
Dải nhiệt độ: 4°C - 99.9°C
Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1°C
Chức năng gradient nhiệt độ với dải nhiệt từ 1 tới 20°C trong 12 bước
Tốc độ gia nhiệt: 3.5°C/giây
Tốc độ giảm nhiệt: 3.0°C/giây
Dải thiết đặt thời gian tỉ lệ Gia nhiệt/giảm nhiệt: 1 giây đến 9 giờ 59 phút 59 giây
Dải thiết đặt thời gian phản ứng: 1 giây đến 59 phút 59 giây/ Tạm dừng hoặc hoạt động liên tục
Bước tăng nhiệt độ: 0.1°C - 9.9°C / chu kỳ
Số chu kỳ lớn nhất: 99 chu kỳ/phân đoạn
Cơ chế chống lỗi nguồn điện, khóa block đang hoạt động,
Màn hình màu hiển thị LCD rộng 5,7 inch; hiển thị các thông số gradient, dữ liệu Log data, điều khiển các chức năng qua bàn phím bấm cảm ứng,
Lưu trữ 200 chương trình PCR (20 file x 10 box)
Kết nối máy tính thông qua cổng USB hoặc cổng RS485
Cung cấp bao gồm:
* Máy chính (01 chiếc)
* Block 96 giếng x 0.2ml (01 chiếc)
* Hướng dẫn sử dụng

7. Máy điện di gel
Modle: MSMIDIDUO + PowerPro 300
Hãng sản xuất: Cleaver Scientific -Anh
Xuất xứ: Anh
Bao gồm:
Bộ điện di
Code: MSMIDIDUO
Kích thước bản gel: 7 x 7cm, 7 x 10cm
Kích thước bể điện di: 9 x 21 x 9cm
Công suất mẫu: 7 x 7cm tray - 32 mẫu, 7 x 10cm tray - 64 mẫu
Thể tích đệm: 225ml
Bộ nguồn:
Code: PowerPro 300
Dải điện thế: 10-300v
Dải cường độ dòng điện tối đa 700mA
Công suất tối đa: 150W
Cung cấp bao gồm:
Bộ điện di, khay đổ gel, máng đổ gel, lược
kích thước giếng khác nhau

8. Máy chụp ảnh gel
Model: C200
Hãng: Azure Biosystems - Mỹ
Xuất xứ: Mỹ
Cung cấp bao gồm :
- Máy chụp ảnh 5.4 MP
- Ống kính tiêu cự cố định 1.8
- Máy tính bảng Win 8
- Bàn đèn UV bước sóng 302 và 365 nm
- Màn chuyển sang ánh sáng trắng
- Đèn LED EPI xanh tại bước sóng 470 nm
- Khung giữ 7 kính lọc, cung cấp kèm theo 1 kính lọc
chuẩn
- Phần mềm chụp ảnh trên Màn hình cảm ứng
- Phầm mềm phân tích AzureSpot
- HP 280 G1 MT-L1R07PT (i5 4590-4G-500G)
Ứng dụng
- Có thể phát hiện những chất nhuộm an toàn ít độc hại
hơn so với Ethidim Bromide nhờ hệ thống đèn LED
xanh EPI.
- Có thể chụp ảnh gel Protein nhuộm với Coomassie
xanh và nhộm bạc
- Có thể phát hiện chụp DNA nhuộm với Ethidium
Bromide bằng đèn UV ở bước sóng 302 nm và 365nm
Đặc điểm
- Máy chụp ảnh độ phân giải cao
- Màn hình điều khiển dạng máy tính bảng 10.1 inch.
- Có thể kết nối mạng bằng Wifi hoặc Bluetooth.
- Có thể gắn tối đa 7 kính lọc
- đèn ánh sáng trắng EPI
- đèn LED ánh sáng xanh ở bước sóng Có thể kích thích các màu nhuộm như SYBR safe
- Có 3 cổng kết nối USB
- Vùng quán sát rộng
Thông tin kỹ thuật
- Độ phân giải hình ảnh: 5.4 MP
- Kính lọc: 7 vị trí, kính lọc chuẩn màu cam
- UV: 302nm và 365nm
- ánh sáng EPI xanh và trắng
- Bàn đặt gel
- Orange (Dành cho thuốc nhuộm Coomassie hoặc
tương đương), Blot (Dành cho gel nhuộm xanh dương
hoặc tương đương)
- Vùng quan sát:15 x 20 cm
- Kích thước (WxHxD): 38 x 55 x 36 cm
- Có khả năng nâng cấp
- Phần mềm phân tích Đi kèm
- Cổng kết nối:
+ 3 cổng USB
+ Giao diện người dùng: Màn hình cảm ứng 10.1 inch

9. Máy ủ nhiệt
Model: BI-516H
Hãng: Astec Bio - Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản
Ứng dụng: Làm khô mẫu trong các ống eppendorf, ống PCR, … ở nhiệt độ xác định
Dải nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 5 đến 100ºC
Điều khiển nhiệt độ vi xử lý bằng điều khiển PID
Gia nhiệt: Ceramic heater
Lắp đặt được các loại block bằng nhôm khác nhau tùy mục đích sử dụng (tùy chọn cho loại ống 0.2ml - 1.5ml).
Các block được tháo lắp dễ dàng
Gia nhiệt từ 30 đến 100ºC trong vòng 6 phút
Độ  chính xác nhiệt độ: ± 0.2
Nhiệt độ đồng nhất giữa các mẫu: < ± 0.3
Kích thước: W160xD323xH183 (mm)
Khối lượng: 2.8 kg
Nguồn điện: 240/110V/50Hz, max 600VA
Cung cấp bao gồm:
Máy chính
Block cho 15 ống eppendorf và 24 ống 0.5ml
Hướng dẫn sử dụng

10. Máy li tâm cho đĩa qPCR và PCR(300–1500 rpm)
Model: Platefuge
Hãng: Benchmark - Mỹ
Thông số kỹ thuật:
Máy li tâm chuyên dụng cho đĩa qPCR và PCR
Tốc độ tối đa: 2,550 rpm/ 600 xg
Khả năng ly tâm: 2 x 2PCR Plates hoặc 2 x microtiter plates hoặc 24 x 0.2ml PCR strips
Thời gian giảm tốc: 4 giây
Kích thước: 23 x 26 x 19.7 cm
Khối lượng: 4,1kg
Công suất: 250W
Nguồn điện 220V - 50Hz
Cung cấp bao gồm:
Máy chính
Rotor và adapter cho đĩa PCR, ống PCR strip và microtiter plate


11. Máy li tâm di động cỡ nhỏ
Model: CF-10
Hãng: Witeg - Đức
Xuất xứ: Hàn Quốc
Thông số kỹ thuật:
Tốc độ: 1000 - 13500 vòng/phút
Lực ly tâm tối đa: RCF 12.225g
Rotor góc cố định (bao gồm): rotor cho tối đa 12 ống x 0.2-/0.5-/1.5-/2.0-ml
Rotor strip (bao gồm): rotor 16 lõ dây PCR 8 ống 0.2ml hoặc dùng ống riêng biệt
Adapter (bao gồm): 6 adapter cho ống 0.2-/0.5- ml
Kích thước: 178 x 150x 109 mm
Kích thước đóng gói: 200 x 180 x 175mm, 2kg
Công suất tiêu thụ: 90W
Nguồn điện: 1 pha, AC 230V, 50/60Hz

12. MicroPipet
Hãng: Gilson - Pháp
bao gồm:
- 01 chiếc thể tích 100-1000ul
- 01 chiếc thể tích 20-200ul
- 01 chiếc thể tích 10-100ul
- 01 chiếc thể tích 2-20ul
- 01 chiếc thể tích 1-10ul
- 01 chiếc thể tích 0.5-2ul

13. Tủ lạnh âm sâu (- 80oC)
Model: ULUF-450
Hãng: Arctiko – Đan Mạch
Dải nhiệt độ: -86 / -40oC
Kích thước ngoài: 720x885x2089mm
Kích thước trong: 480x608x1415mm
Dung tích: 415 lít
Độ dày lớp cách nhiệt: 120mm
Màn hình hiển thị kỹ thuật số
Công suất: 12 kWh/ 24h
Chức năng: báo động khi cửa mở, lỗi nguồn, quá nhiệt
Có thể kết nối máy tính qua cổng RS232
Lưu trữ thông tin thời gian và nhiệt độ
Chức năng an toàn:
Âm thanh và báo động trực quan: Có
Báo mất điện: Có
Báo động nhiệt độ cao/ thấp (có thể điều chỉnh được): Có
Báo động mở cửa: Có
Báo động đầu dò khí bị lỗi: Có
Màn hình hiển thị báo động là văn bản – không mã: Có
Kết nối để báo động từ xa: Có
Chuẩn bị cho mô-đun báo động GSM: Có
Thời gian pin lưu trữ cho hiển thị báo động và nhiệt độ trong trường hợp mất điện: 72 giờ
Cung cấp bao gồm:
Tủ chính
Ngăn kéo đựng mẫu
Hướng dẫn sử dụng


14. Tủ lạnh âm sâu (- 30oC)
Model: LF-300
Hãng: Arctiko - Đan Mạch
Xuất xứ: Đan Mạch
Dung tích: 346 lít
Kích thước ngoài: 520x700x1997 mm
Kích thước bên trong: 400x575x1505 mm
Hiển thị số nhiệt độ
Độ dày lớp cách nhiệt: 60mm
Dải nhiệt độ: -10oC đến -30oC
Dòng điện sử dụng: 220V/ 50Hz
Công suất tiêu thụ: 8.7kW/ 24h
Báo động khi cửa mở, lỗi nguồn, nhiệt độ quá ngưỡng
Báo động bằng âm thanh và đèn
Môi chất làm lạnh: R404a, không CFC
Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 và ISO 13485
Cổng kết nối RS232/RS485
Cung cấp bao gồm:
Máy chính
Giá đựng mẫu
Hướng dẫn sử dụng

15. Máy làm đá vảy
Model: BF80A
Hãng: Fiocchetti - Ý
Xuất xứ: Ý
Chất liệu: toàn bộ làm bằng thép chống gỉ
Kiểu làm mát: Không khí
Loại môi chất làm lạnh: R134A
Năng suất tạo đá vảy: 80Kg/24
Khối lượng chứa đá : 25kg
Kích thước (WxDxH):  529x626x794mm
Độ cao: 919mm
Nguồn điện: 220V/50Hz

16. Máy chưng nước cất 2 lần
Hãng sản xuất:Hamilton 
Model : WSC/4D 
Xuất xứ: Anh
Bảo hành : 12 Tháng
Công suất: 4 lít/ h
Thanh đốt silicat, 04 chiếc
Điện tiêu thụ: 4 x 1.5kW
Chỉ tiêu đầu ra:
Độ pH: 5.5 – 6.5
Độ dẫn điện: < 1.5 mS/cm
Nhiệt độ: < 35oC
Điện trở suất: 0.66 megOhm-cm
Không chứa khí nhiệt tố
Van kiểm soát độ nước, sensor bảo vệ quá nhiệt.
Hệ thống bình đun, sinh hàn bằng thuỷ tinh Borosilicate.
Kích thước: 400 x 590 x 340 mm
Áp suất: 2 x 13 amp
Áp suất cung cấp tối thiểu: 5 psi
Nguồn điện: 220V, 50Hz
Trọng lượng: 20 kg

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

CÔNG TY TNHH HAMESCO VIỆT NAM
Địa chỉ: Tầng 3, số 200 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân, Hà Nội
Tel: (043) 6662 6362   Fax: (04) 6686 7486
Hotline: 0946 243 883
Email: thietbisinhhoc@gmail.com