.
  
Thiết kế phòng sạch các cấp C, D cho nuôi cấy tế bào
Phòng TN Tế bào gốc được thiết kế phải đảm bảo các yếu tố sau đây:
Là PTN sạch, an toàn sinh học cấp II trở lên
Trang bị hệ thống máy phát điện, đảm bảo cung cấp điện liên tục
Có hệ thống dẫn khí CO2 và Nito lỏng
Có hệ thống hút chân không



Mô tả thiết kế thông thường 1 PTN Tế bào động vật
Hệ thống PTN Tế bào động vật bao gồm các khu sau đây:
Khu nuôi động vật thí nghiệm (cách xa khu thí nghiệm tối thiểu 500 mét)
Khu chuẩn bị mẫu (PTN thông thường)
PTN bên ngoài: là khu vực để tủ lạnh, tủ bảo quản mẫu, bình nito lỏng…, thực hiện các công đoạn ủ môi trường, tách mô… (Phòng sạch)
PTN bên trong: là khu vực thao tác với Tế bào (Phòng vô trùng)

Danh mục thiết bị

1. Hệ thống chuồng nuôi (Giàn nuôi + chuồng nuôi + bình đựng nước uống)
Sản xuất tại Việt Nam
Số lượng chuột nuôi (Tùy ý)
Thiết bị điều chỉnh ánh sáng
Điều hòa nhiệt độ
Tủ chứa thức ăn
Bồn vòi rửa tay
Quạt gió
Chuột thí nghiệm (đực, cái)
2. Các thiết bị chính
2.1. Nồi hấp (dung tích khoảng 60 lít) - Autoclave
Hãng Hirayama - Nhật Bản
Dung tích: khoảng 85 - 110 lít
2.2. Tủ sấy (dung tích khoảng 140 lít)
Hãng: EYELA - Nhật Bản
2.3. Bồn vòi rửa tay
2.4. Bàn chuẩn bị dụng cụ
2.5. Cân điện tử 1500g, độ chính xác 0.01g

2.6. Bình khí CO2 + van điều áp
2.7. Kính hiển vi
Hãng: Carl Zeiss - Đức


2.8. Tủ mát 4oC, dung tích 170 lít
2.9. Tủ lạnh -20oC, dung tích 250 lít
2.10. Tủ lạnh -86oC, dung tích 440 lít
2.11. Điều hòa nhiệt độ
2.12. Bể ổn nhiệt
2.13. Bình nitơ lỏng
Hãng: International Cryogenics - Mỹ


2.14. Tủ đựng vật tư
2.15. Máy cất nước 2 lần
Hãng: Bibby - Anh
2.16. Máy lọc nước siêu sạch
Hãng: Millipore - Mỹ
2.17. Cân phân tích 210g, độ chính xác 0,0001g
Hãng: Sartorius - Đức
2.18. Máy đo pH để bàn
Hãng: Schoot Instrument - Đức

2.19. Bàn thí nghiệm trung tâm, Vật liệu chế tạo: Chemsurf wilsonart SPC
2.20. Máy hút ẩm
2.21. Buồng đưa mẫu vào PTN bên trong
2.22. Tủ cấy an toàn sinh học cấp II (Class II Biosafety cabinet)
Hãng: Nuaire - Mỹ
Model: NU-425-500E 


2.23. Tủ ấm CO2 (CO2 incubator), dung tích khoảng 160 lít
Hãng: Astec Bio - Nhật Bản 

2.24. Kính hiển vi soi ngược, phản pha ( Phase–contrast microscope) có trang bị camera
2.25. Máy ly tâm Hettich - Đức

2.25. Máy khuấy từ
2.26. Giá đựng vật tư
2.27. Điều hòa nhiệt độ
2.28. Thiết bị phân phối môi trường

3. Vật tư tiêu hao



Đĩa 96 giếng
Tuýp bảo quản tế bào
Buồng đếm hồng cầu
Kim tiêm 1ml, 2ml, 5ml, 10ml
Pipet thủy tinh loại 1ml, 2ml, 5ml, 10ml
La men, Lam kính,  paraffin
Môi trường nuôi cấy
Huyết thanh
Đệm, hóa chất phân tách tế bào
Các chất bổ sung vào môi trường nuôi cấy